劈头盖脸
—
Phân tích từ 劈头盖脸
Định nghĩa (1)
1
Thành ngữ / Trạng từ
Nghĩa:xối xả vào đầu mặt
Ví dụ (3)
面对突如其来的批评,他被劈头盖脸训了一顿。
Đối mặt với sự phê bình đột ngột, anh ấy bị mắng mỏ vu đầu vu mặt một trận.
暴雨劈头盖脸地砸了下来。
Trận mưa rào trút xuống vu đầu vu mặt.
不要一上来就劈头盖脸地指责别人。
Đừng vừa xông vào đã chỉ trích người khác vu đầu vu mặt.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây