挥手致意
huī shǒu zhì yì
vẫy tay chào

Định nghĩa (1)

1
Cụm động từ
Nghĩa:vẫy tay chào
Ví dụ (3)
lǐng dǎozhànzàitái shàngxiàng jiāhuī shǒu zhì
Lãnh đạo đứng trên khán đài vẫy tay chào mọi người.
yùn dòng yuánrào chǎng zhōuxiàngguān zhònghuī shǒu zhì
Vận động viên đi vòng quanh sân một lượt, vẫy tay chào khán giả.
huǒ chēkāi dònglezàichē chuāngqiánhuī shǒu zhì
Tàu hỏa lăn bánh rồi, anh ấy ở trước cửa sổ tàu vẫy tay chào.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây