资金雄厚
zī jīn xióng hòu
nguồn vốn dồi dào

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ / Tính từ
Nghĩa:nguồn vốn dồi dào
Ví dụ (3)
zhè jiā xíng jīn xióng hòuxìn liáng hǎo
Doanh nghiệp lớn này nguồn vốn hùng hậu, uy tín tốt.
jīn xióng hòudexīnxiàng shùn kāi gōngle
Dự án mới với nguồn vốn hùng hậu đã khởi công thuận lợi.
yǒule jīn xióng hòudezhī chíyán jìn jiā kuàile
Có sự hỗ trợ nguồn vốn hùng hậu, tiến độ nghiên cứu đẩy nhanh.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây