衷心感谢
—
Định nghĩa (1)
1
Cụm động từ / Danh từ
Nghĩa:chân thành cảm ơn
Ví dụ (3)
在此我对大家的无私帮助表示衷心感谢。
Tại đây tôi xin bày tỏ lời cảm ơn chân thành tới sự trợ giúp vô tư của mọi người.
信末写下了表示衷心感谢的句子。
Cuối thư đã viết nên câu thể hiện lời cảm ơn chân thành.
他向救命恩人致以衷心感谢。
Anh ấy gửi lời cảm ơn chân thành tới người ơn cứu mạng.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây