Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
按捺不住
àn nà bù zhù
không kìm nén được
Hán việt: án nại bất trú
—

Gợi nhớ

Từ "按捺不住" (àn nà bù zhù) mang nghĩa "không kìm nén được", kết hợp bởi 按 (àn - án): "ấn" + 捺 (nà - nại): "Nét mác (trong thư pháp Hán tự)" + 不 (bù - bất): "không" + 住 (zhù - trú): "ở". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 按: Đặt bàn tay (扌) đè xuống nhẹ nhàng để giữ cho vật bên dưới nằm yên ổn định (安) nghĩa là ấn, nhấn xuống (按). • Chữ 捺: Bàn tay (扌) người viết thư pháp biết làm chủ lực bút (奈) kéo nghiêng xuống phải rồi vuốt nhẹ tạo nên nét mác thanh thoát (捺). • Chữ 不: Mầm cây vươn lên nhưng bị mặt đất (一) chặn lại ở phía trên nên chẳng thể trồi ra, mang nghĩa là không (不). • Chữ 住: Một người (亻) đứng làm chủ (主) ngôi nhà của mình với ngọn đèn ấm áp chính là nơi họ sinh sống, cư trú (住).

Thành phần cấu tạo

按捺不住
àn nà bù zhù
không kìm nén được
按
àn • án
ấn
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
安
An
Yên / âm đọc (bên phải)
捺
nà • nại
Nét mác (trong thư pháp Hán tự)
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
奈
Chữ Nại
làm sao, đối phó / âm đọc (bên phải)
不
bù • bất
không
一
Bộ Nhất
Một nét ngang (phía trên)
个 (biến thể)
Nét phẩy và nét sổ
Hình cây hoa chưa nở (phía dưới)
住
zhù • trú
ở
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
主
Chủ
Chủ nhân, làm chủ (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ / Động từ
Nghĩa:không kìm nén được
Ví dụ (3)
tīngdào听到hǎo好xiāoxi消息,tā他ànnà按捺bú不zhù住nèixīn内心de的xǐyuè喜悦。
Nghe được tin tốt, anh ấy không kìm nén nổi niềm vui trong lòng.
Hearing good news, he was unable to restrain his inner joy.
jīdòng激动de的rénqún人群ànnà按捺bú不zhù住xīngfèn兴奋dàshēng大声huānhū欢呼。
Đám đông xúc động không kiềm nổi sự hưng phấn hò reo to.
Excited crowds couldn't contain their excitement and cheered.
ànnà按捺bú不zhù住nù怒huǒ火de的tā他pāi'àn'érqǐ拍案而起。
Không kiềm nổi ngọn lửa giận anh ấy vỗ bàn đứng phắt dậy.
Unable to restrain his anger, he slapped the table and stood up.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây