上吊自杀
—
Phân tích từ 上吊自杀
Định nghĩa (1)
1
Cụm động từ
Nghĩa:thắt cổ tự tử
Ví dụ (3)
面对绝境,绝不能做出上吊自杀的傻事。
Đối mặt với đường cùng, tuyệt đối không được làm chuyện dại dột treo cổ tự sát.
警察排除了他上吊自杀的可能性。
Cảnh sát đã loại trừ khả năng anh ta treo cổ tự sát.
遇到困难寻求心理帮助,切勿上吊自杀。
Gặp khó khăn hãy tìm kiếm sự giúp đỡ tâm lý, tuyệt đối đừng treo cổ tự sát.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây