自知理亏
zì zhī lǐ kuī
tự biết đuối lý

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ / Động từ
Nghĩa:tự biết đuối lý
Ví dụ (3)
shuō cuòlehuàzhī hòu zhī kuībiàn便 zàizhēng biàn
Sau khi nói sai lời, anh ấy tự biết mình đuối lý nên không tranh luận nữa.
kàn dào jiādōufǎn duì zhī kuī xià tou
Nhìn thấy mọi người đều phản đối, anh ấy tự biết mình đuối lý cúi đầu xuống.
zuò cuòliǎoshì yàoyǒng chéng rèn yào zhī kuīhái zhuāngyìng
Làm sai việc phải dũng cảm thừa nhận, đừng tự biết đuối lý còn tỏ ra cứng đầu.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây