Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
狮子头
shī zi tóu
thịt viên đầu sư tử
Hán việt: sư tí đầu
—

Gợi nhớ

Từ "狮子头" (shī zi tóu) nghĩa là "thịt viên đầu sư tử", ghép bởi: 狮 (shī): sư tử + 子 (zǐ / zi): Con + 头 (tóu): đầu.

Thành phần cấu tạo

狮子头
shī zi tóu
thịt viên đầu sư tử
犭
师
子
头

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:thịt viên đầu sư tử
Ví dụ (3)
cān guǎn餐馆de的zhāo pái cài招牌菜shì是hóng shāo红烧shī zi tóu狮子头。
Món ăn thương hiệu của nhà hàng là thịt viên kho tàu.
mā mā妈妈zuò做de的shī zi tóu狮子头xiān nèn鲜嫩duō zhī多汁,fēi cháng非常měi wèi美味。
Món thịt viên kho tàu mẹ làm tươi mềm nhiều nước, vô cùng ngon miệng.
zhè dào这道shī zi tóu狮子头sè xiāng wèi色香味jù quán俱全。
Món thịt viên kho tàu này sắc hương vị đều đầy đủ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây