Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
降临到
jiàng lín dào
giáng xuống, buông xuống
Hán việt: giáng lâm đáo
—

Gợi nhớ

Từ "降临到" (jiàng lín dào) nghĩa là "giáng xuống, buông xuống", ghép bởi: 降 (jiàng / xiáng): hạ xuống + 临 (lín): Trước khi + 到 (dào): đến.

Thành phần cấu tạo

降临到
jiàng lín dào
giáng xuống, buông xuống
阝
夅
临
至
刂

Định nghĩa (1)

1
Cụm động từ
Nghĩa:giáng xuống, buông xuống
Ví dụ (3)
xìng fú幸福jiàng lín dào降临到zhè ge这个wēn xīn温馨de的xiǎo jiā tíng小家庭。
Hạnh phúc đã giáng xuống gia đình nhỏ ấm cúng này.
hǎo yùn好运jiàng lín dào降临到le了tā他de的shēn shàng身上。
Vận may đã giáng xuống trên người anh ấy.
yè mù jiàng lín夜幕降临dào到le了měi lì美丽de的dà大dì shàng地上。
Màn đêm đã buông xuống trên mặt đất xinh đẹp.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây