睦邻关系
mù lín guān xì
quan hệ láng giềng hòa睦

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:quan hệ láng giềng hòa睦
Ví dụ (3)
zhǎnzhōu biān guó jiāde lín guān zhì guān zhòng yào
Phát triển mối quan hệ láng giềng hòa thuận với các nước lân cận là tối quan trọng.
shuāng fāngqiān shǔxié jìn lín guān
Hai bên ký kết hiệp định thúc đẩy mối quan hệ láng giềng hòa thuận.
jiàn cháng wěn dìngde lín guān gòng tóng
Thành lập mối quan hệ láng giềng hòa thuận lâu dài ổn định phù hợp lợi ích chung.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây