流传于世
liú chuán yú shì
lưu truyền trên đời

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ / Động từ
Nghĩa:lưu truyền trên đời
Ví dụ (3)
zhè shǒushī piānliú chuán shìqiān sòng yáng
Bài thơ này truyền tụng lại cho đời, ngàn năm ngợi khen.
wěi de shù zuò pǐn jiāngliú chuán shì
Tác phẩm nghệ thuật vĩ đại nhất định sẽ truyền tụng lại cho đời.
xiān xiánde xiǎngcái liú chuán shì
Tài sản tư tưởng của các bậc tiên hiền truyền tụng lại cho đời.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây