异常情况
yì cháng qíng kuàng
tình huống bất thường

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:tình huống bất thường
Ví dụ (3)
zhí bān rén yuán xiànle yùn zhuànde cháng qíng kuàng
Nhân viên trực ca đã phát hiện ra tình trạng bất thường khi máy vận hành.
dào cháng qíng kuàngyào shíxiànglǐng dǎohuì bào
Gặp phải tình trạng bất thường phải kịp thời báo cáo lãnh đạo.
tǒng dòngbào jǐng shìyǒu cháng qíng kuàng
Hệ thống tự động báo động nhắc nhở có tình trạng bất thường.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây