懊悔不已
ào huǐ bù yǐ
hối hận không thôi

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ / Động từ
Nghĩa:hối hận không thôi
Ví dụ (3)
zuò cuòlexuǎn zhī hòuxīn ào huǐ
Sau khi đưa ra lựa chọn sai lầm, trong lòng anh ấy hối hận không thôi.
cuò shī liáng ràngào huǐ
Bỏ lỡ cơ hội tốt khiến anh ấy hối hận không thôi.
wèinián qīngshíde gǎn dàoào huǐ
Cảm thấy hối hận không thôi vì sự qua loa thời trẻ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây