充满活力
chōng mǎn huó lì
tràn ngập sức sống

Định nghĩa (1)

1
Cụm tính từ
Nghĩa:tràn ngập sức sống
Ví dụ (3)
yùn dòngguò hòudenián qīng rénchōng mǎn huó
Thanh niên sau khi vận động đong đầy sức sống.
zhè gechuàng xīntuán duìchōng mǎnleqīng chūn huó
Đội ngũ sáng tạo này đong đầy sức sống tuổi trẻ.
qīng chéndexīn xiān kōng ràngréngǎn dàochōng mǎn huó
Không khí trong lành lúc sáng sớm khiến người ta cảm thấy đong đầy sức sống.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây