消磨时光
xiāo mó shí guāng
giết thời gian

Định nghĩa (1)

1
Cụm động từ
Nghĩa:giết thời gian
Ví dụ (3)
jià kàokàn shūláixiāo shí guāng
Trong kỳ nghỉ, anh ấy dựa vào việc đọc sách để giết thời gian.
lǎorén menzàishùxià xià xiāo shí guāng
Các ông lão tụ họp dưới gốc cây đánh cờ giết thời gian.
yàoměi hǎodeqīng chūnyòng láixiāo shí guāng
Đừng đem tuổi thanh xuân tươi đẹp ra để giết thời gian.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây