不曾有过
bù céng yǒu guò
chưa từng có

Định nghĩa (1)

1
Cụm động từ
Nghĩa:chưa từng có
Ví dụ (3)
zhè zhǒngshèng kuàngzàizhōng guó shǐshàng céng yǒu guò
Thịnh cảnh này trong lịch sử Trung Quốc chưa từng có.
jīng le céng yǒu guòdejiān nántiǎo zhàn
Đã trải qua thử thách gian khổ chưa từng có.
leqián suǒ wèi yǒu céng yǒu guòdechéng gōng
Đã đạt được thành công chưa từng thấy, chưa từng có.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây