金发碧眼
—
Định nghĩa (1)
1
Thành ngữ / Tính từ
Nghĩa:tóc vàng mắt xanh
Ví dụ (3)
照片上是一个金发碧眼的小男孩。
Trên ảnh là một cậu bé tóc vàng mắt xanh.
这位金发碧眼的外国友人会说中文。
Người bạn nước ngoài tóc vàng mắt xanh này biết nói tiếng Trung.
许多金发碧眼的游客来到这里旅游。
Nhiều du khách tóc vàng mắt xanh tìm đến đây du lịch.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây