无罪开释
wú zuì kāi shì
tha bổng vô tội

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ / Động từ
Nghĩa:tha bổng vô tội
Ví dụ (3)
guānxuān zuì kāi shì
Thẩm phán tuyên bố anh ấy vô tội tha bổng.
yīn wèizhèng bèi zuì kāi shìle
Vì không đủ chứng cứ, anh ấy đã được tha bổng.
tīng dào zuì kāi shìdexiāo jiādōuhěngāo xìng
Nghe tin tha bổng vô tội, mọi người đều rất vui.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây