之乎者也
zhī hū zhě yě
chi hồ giả dã, lời sáo rỗng

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ / Danh từ
Nghĩa:chi hồ giả dã, lời sáo rỗng
Ví dụ (3)
shuō huàzǒng huānyòngzhī zhě
Anh ấy nói chuyện luôn thích dùng từ ngữ văn cổ dài dòng.
xiàn dài réncháng jiǎngzhī zhě le
Người hiện đại không hay nói từ ngữ cổ hủ nữa.
shǎoshuō xiēzhī zhě jiǎn dāndiǎnjiùhǎo
Bớt nói văn tự sáo rỗng đi, đơn giản là tốt nhất.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây