Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
微风吹拂
wēi fēng chuī fú
gió nhẹ thổi qua
Hán việt: vi phong xuy bật
—

Gợi nhớ

Từ "微风吹拂" (wēi fēng chuī fú) nghĩa là "gió nhẹ thổi qua", ghép bởi: 微 (wēi): nhỏ bé + 风 (fēng): gió + 吹 (chuī): thổi + 拂 (fú): quét.

Thành phần cấu tạo

微风吹拂
wēi fēng chuī fú
gió nhẹ thổi qua
彳
山
兀
攵
风
口

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ / Cụm động từ
Nghĩa:gió nhẹ thổi qua
Ví dụ (3)
wēi fēng chuī fú微风吹拂zhe着hú miàn湖面,shuǐ bō dàng yàng水波荡漾。
Gió nhẹ thổi qua mặt hồ, sóng nước lăn tăn.
wēi fēng chuī fú微风吹拂,huā cǎo花草suí zhī随之yáo bǎi摇摆。
Gió nhẹ thổi qua, hoa cỏ đung đưa theo.
zuò zài坐在shù树xià下gǎn shòu感受wēi fēng chuī fú微风吹拂,fēi cháng非常shū fú舒服。
Ngồi dưới gốc cây cảm nhận gió nhẹ thổi qua, rất dễ chịu.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây