微风吹拂
—
Gợi nhớ
Từ "微风吹拂" (wēi fēng chuī fú) nghĩa là "gió nhẹ thổi qua", ghép bởi: 微 (wēi): nhỏ bé + 风 (fēng): gió + 吹 (chuī): thổi + 拂 (fú): quét.
Thành phần cấu tạo
微风吹拂
gió nhẹ thổi qua
彳
山
兀
攵
风
口
Phân tích từ 微风吹拂
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
Thành ngữ / Cụm động từ
Nghĩa:gió nhẹ thổi qua
Ví dụ (3)
微风吹拂着湖面,水波荡漾。
Gió nhẹ thổi qua mặt hồ, sóng nước lăn tăn.
微风吹拂,花草随之摇摆。
Gió nhẹ thổi qua, hoa cỏ đung đưa theo.
坐在树下感受微风吹拂,非常舒服。
Ngồi dưới gốc cây cảm nhận gió nhẹ thổi qua, rất dễ chịu.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây