革命意志
gé mìng yì zhì
ý chí cách mạng

Định nghĩa (1)

1
Cụm danh từ
Nghĩa:ý chí cách mạng
Ví dụ (3)
lǎo zhàn shìyōng yǒujiān qiángde mìng zhì
Người chiến sĩ già sở hữu ý chí cách mạng kiên cường.
jiān dìngde mìng zhì jiā kùn nan
Ý chí cách mạng kiên định động viên mọi người vượt qua khó khăn.
menyīng dāngxué qián bèide mìng zhì
Chúng ta nên học tập ý chí cách mạng của các bậc tiền bối.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây