根本就是
gēn běn jiù shì
vốn dĩ chính là, căn bản là

Định nghĩa (1)

1
Cụm phó từ
Nghĩa:vốn dĩ chính là, căn bản là
Ví dụ (3)
zhègēn běn jiù shì huì
Đây căn bản chính là một sự hiểu lầm.
shuōde huàgēn běn jiù shìpiàn rénde
Lời anh ấy nói vốn dĩ chính là lừa người.
zhè mezuògēn běn jiù shìlàng fèi shí jiān
Bạn làm như vậy vốn dĩ chính là lãng phí thời gian.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây