干燥气候
gān zào qì hòu
khí hậu khô hạn, thời tiết khô ráo

Định nghĩa (1)

1
Cụm danh từ
Nghĩa:khí hậu khô hạn, thời tiết khô ráo
Ví dụ (3)
shā shǔ gān zào hòu
Khu vực sa mạc thuộc khí hậu khô hạn.
zhè zhǒngzhí hěnshì yìnggān zào hòu
Loại thực vật này rất thích nghi với khí hậu khô hạn.
gān zào hòuróng yǐn gān liè
Khí hậu khô hạn dễ gây ra nứt nẻ da.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây