蓬头垢面
péng tóu gòu miàn
đầu tóc bù xù mặt mũi lấm lem

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:đầu tóc bù xù mặt mũi lấm lem
Ví dụ (3)
zài gǔnhòuxiǎo gǒubiàn depéngtóu-gòumiàn
Sau khi lăn lộn trong bùn, chú chó nhỏ trở nên bù xù lấm lem.
lián tiānméixiū xikàn láipéngtóu-gòumiànde
Anh ấy làm việc liên tục mấy ngày không nghỉ, trông bù xù lấm lem.
suīr ánpéngtóu-gòumiàndànxiàodehěnkāi xīn
Tuy đầu tóc bù xù mặt mũi lấm lem, nhưng anh ấy cười rất vui vẻ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây