怒目圆睁
nù mù yuán zhēng
hai mắt trừng tròn xoe giận dữ

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:hai mắt trừng tròn xoe giận dữ
Ví dụ (3)
lǎojiāng jūnnùmù-yuánzhēngxiǎn de wàiwēi yán
Vị lão tướng trừng tròn hai mắt giận dữ, tỏ ra vô cùng uy nghiêm.
tīng dào ménshēngnùmù-yuánzhēngde zhànle lái
Nghe tiếng phá cửa, anh ấy trợn tròn mắt giận dữ đứng phắt dậy.
huà xiàngshàngdemén shénnùmù-yuánzhēng
Thần giữ cửa trên bức tranh trợn tròn hai mắt giận dữ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây