Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
舆论压力
yú lùn yā lì
áp lực dư luận, sức ép từ công chúng
Hán việt: dư luân áp lực
—

Gợi nhớ

Từ "舆论压力" (yú lùn yā lì) nghĩa là "áp lực dư luận, sức ép từ công chúng", ghép bởi: 舆 (yú): xe ngựa + 论 (lùn): lý luận + 压 (yā): Ép + 力 (lì): Sức mạnh.

Thành phần cấu tạo

舆论压力
yú lùn yā lì
áp lực dư luận, sức ép từ công chúng
舆
讠
仑
厂
土
力

Định nghĩa (1)

1
Cụm danh từ
Nghĩa:áp lực dư luận, sức ép từ công chúng
Ví dụ (3)
gōng sī公司zài在jù dà巨大de的yú lùn yā lì舆论压力xià下zuò chū做出le了gōng kāi公开dào qiàn道歉。
Công ty dưới áp lực dư luận to lớn đã công khai xin lỗi.
míngr én名人wǎng wǎng往往chéng shòu承受zhe着hěn dà很大de的yú lùn yā lì舆论压力。
Người nổi tiếng thường chịu áp lực dư luận rất lớn.
miàn duì面对yú lùn yā lì舆论压力,wǒ men我们yào要bǎo chí保持lěng jìng冷静。
Đối mặt với áp lực dư luận, chúng ta phải giữ bình tĩnh.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây