穿着打扮
chuān zhuó dǎ ban
trang phục ăn mặc, phong cách thời trang

Định nghĩa (2)

1
Danh từ
Nghĩa:trang phục ăn mặc, phong cách thời trang
Ví dụ (6)
dechuānzhuó-dǎban穿fēi cháng fāng
Cách ăn mặc của cô ấy rất nhã nhặn lịch sự.
cóngchuānzhuó-dǎban穿 kàn chū réndepǐn wèi
Từ phong cách ăn mặc có thể nhìn ra gu thẩm mỹ của một người.
miàn shìshí yàozhù dechuānzhuó-dǎban穿
Khi đi phỏng vấn cần chú ý tới trang phục ăn mặc của bản thân.
chūmén qián dechuānzhuó-dǎban穿le fān
Trước khi ra ngoài cô ấy ăn mặc trang điểm cẩn thận một hồi.
cān jiāwǎn huì jiādōuyàojīng xīndechuānzhuó-dǎban穿
Tham gia dạ tiệc mọi người đều phải trang điểm ăn mặc cầu kỳ.
2
Động từ
Nghĩa:ăn mặc trang điểm

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây