实践证明
—
Phân tích từ 实践证明
Định nghĩa (2)
1
Động từ
Nghĩa:thực tiễn chứng minh
Ví dụ (6)
实践证明,这个方案是可行的。
Thực tiễn chứng minh, phương án này là khả thi.
无数事实与实践证明了他的正确。
Vô số sự thật và thực tiễn chứng minh sự đúng đắn của anh ấy.
经过多年探索,实践证明方法有效。
Qua nhiều năm tìm tòi, thực tiễn chứng minh phương pháp có hiệu quả.
这是一个经过实践证明的好办法。
Đây là một cách hay đã kinh qua bằng chứng thực tiễn.
缺乏实践证明的理论是不完善的。
Lý luận thiếu sự chứng minh thực tiễn thì chưa hoàn thiện.
2
Danh từ
Nghĩa:bằng chứng thực tiễn
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây