互相配合
hù xiāng pèi hé
phối hợp lẫn nhau, hiệp đồng tác chiến

Định nghĩa (1)

1
Cụm động từ
Nghĩa:phối hợp lẫn nhau, hiệp đồng tác chiến
Ví dụ (3)
duì yuánmenzài sàizhōng xiāng pèi
Các thành viên phối hợp lẫn nhau trong trận đấu.
jiā xiāng pèi gāo xiàodewán chénglerèn wu
Mọi người phối hợp lẫn nhau, hoàn thành nhiệm vụ một cách hiệu quả.
shēng shi yàojǐn xiāng pèi
Bác sĩ và y tá cần phối hợp chặt chẽ lẫn nhau.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây