屈膝投降
qū xī tóu xiáng
quỳ gối đầu hàng, hàng phục quỳ lụy

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:quỳ gối đầu hàng, hàng phục quỳ lụy
Ví dụ (3)
yǒng gǎndezhàn shìjué huìxiàngdír énqūxī-tóuxiáng
Người chiến sĩ dũng cảm tuyệt đối không quỳ gối đầu hàng kẻ thù.
miàn duìwēi xiéjiān jué juéqūxī-tóuxiáng
Đối mặt với đe dọa, anh ấy kiên quyết từ chối quỳ gối đầu hàng.
qūxī-tóuxiángshìnuò dexíng wéi
Quỳ gối đầu hàng là hành vi của kẻ hèn nhát.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây