并不一定
bìng bù yī dìng
chưa chắc đã, không nhất thiết là

Định nghĩa (1)

1
Cụm phó từ
Nghĩa:chưa chắc đã, không nhất thiết là
Ví dụ (3)
guìdedōng xi西bìng dìnghǎo
Đồ đắt tiền chưa chắc đã tốt.
lebìng dìng chéng gōngdànjiān chíhuìyǒushōu huò
Nỗ lực chưa chắc đã lập tức thành công, nhưng kiên trì sẽ có thu hoạch.
wài biǎohǎo kànbìng dìngnèi xīnshàn liáng
Vẻ ngoài đẹp đẽ chưa chắc đã là nội tâm lương thiện.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây