观赏价值
guān shǎng jià zhí
giá trị thưởng ngoạn, giá trị ngắm nghía thẩm mỹ

Định nghĩa (1)

1
Cụm danh từ
Nghĩa:giá trị thưởng ngoạn, giá trị ngắm nghía thẩm mỹ
Ví dụ (3)
zhè zhǒnghuā huì yǒu gāodeguān shǎng jià zhí
Loại hoa cảnh này có giá trị thưởng ngoạn cực kỳ cao.
gōng yuándediāo zēng jiāleyuán líndeguān shǎng jià zhí
Các bức tượng trong công viên làm tăng giá trị thưởng ngoạn của khu vườn.
zhè jiàn dǒng jǐnzhēn guìhái yǒuguān shǎng jià zhí
Món cổ vật này không chỉ quý giá mà còn chứa đựng giá trị thưởng ngoạn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây