交通秩序
jiāo tōng zhì xù
trật tự giao thông

Định nghĩa (1)

1
Cụm danh từ
Nghĩa:trật tự giao thông
Ví dụ (3)
jiāo jǐngzàijiē shàngwéi chíjiāo tōng zhì
Cảnh sát giao thông đang duy trì trật tự giao thông trên đường.
jiādōuyào jué zūn shǒujiāo tōng zhì
Mọi người đều phải tự giác tuân thủ trật tự giao thông.
liáng hǎodejiāo tōng zhì néngjiǎn shǎoshì de shēng
Trật tự giao thông tốt có thể giảm bớt sự xảy ra tai nạn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây