Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
性格开朗
xìng gé kāi lǎng
tính cách cởi mở, vui vẻ sảng khoái
Hán việt: tính các khai lãng
—

Gợi nhớ

Từ "性格开朗" (xìng gé kāi lǎng) nghĩa là "tính cách cởi mở, vui vẻ sảng khoái", ghép bởi: 性 (xìng): Bản chất + 格 (gé): Mẫu + 开 (kāi): bật + 朗 (lǎng): rõ ràng.

Thành phần cấu tạo

性格开朗
xìng gé kāi lǎng
tính cách cởi mở, vui vẻ sảng khoái
忄
生
木
各
一
廾

Định nghĩa (1)

1
Cụm tính từ
Nghĩa:tính cách cởi mở, vui vẻ sảng khoái
Ví dụ (3)
tā她xìnggé-kāilǎng性格开朗,hěn很róngyì容易jiāo dào交到xīn新péngyou朋友。
Cô ấy tính cách cởi mở, rất dễ kết giao bạn mới.
kāilǎng开朗de的xìnggé性格ràng让tā他zǒngshì总是lèhēhē乐呵呵de的。
Tính cách cởi mở khiến anh ấy luôn vui vẻ hớn hở.
wǒmen我们dōu都xǐhuan喜欢hé和xìnggé-kāilǎng性格开朗de的rén人zài在yìqǐ一起。
Chúng tôi đều thích ở cùng với người tính cách cởi mở.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây