凭空捏造
—
Gợi nhớ
Từ "凭空捏造" (píng kōng niē zào) nghĩa là "bịa đặt vô căn cứ, thêu dệt không có thật", ghép bởi: 凭 (píng): Dựa vào + 空 (kōng / kòng): trống + 捏 (niē): Vặn + 造 (zào): Tạo ra.
Thành phần cấu tạo
凭空捏造
bịa đặt vô căn cứ, thêu dệt không có thật
任
几
穴
工
扌
圼
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
Thành ngữ
Nghĩa:bịa đặt vô căn cứ, thêu dệt không có thật
Ví dụ (3)
这些谣言完全是凭空捏造的。
Những lời đồn này hoàn toàn là bịa đặt vô căn cứ.
不能凭空捏造事实指责他人。
Không được bịa đặt sự thật vô căn cứ để chỉ trích người khác.
新闻报道绝不能凭空捏造。
Báo cáo tin tức tuyệt đối không được bịa đặt vô căn cứ.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây