卫生状况
wèi shēng zhuàng kuàng
tình trạng vệ sinh

Định nghĩa (1)

1
Cụm danh từ
Nghĩa:tình trạng vệ sinh
Ví dụ (3)
cān tīngdewèi shēng zhuàng kuàng dàoleyōu xiùbiāo zhùn
Tình trạng vệ sinh của nhà hàng đạt tiêu chuẩn xuất sắc.
shè dìng jiǎn cháhuán jìngwèi shēng zhuàng kuàng
Khu dân cư định kỳ kiểm tra tình trạng vệ sinh môi trường.
liáng hǎodewèi shēng zhuàng kuàngyǒu zhù fáng bìng
Tình trạng vệ sinh tốt có lợi cho việc phòng ngừa dịch bệnh.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây