奥妙无穷
ào miào wú qióng
kỳ diệu vô cùng, huyền bí vô tận

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:kỳ diệu vô cùng, huyền bí vô tận
Ví dụ (3)
zhòutàn suǒchōng mǎnleàomiào-wúqióngde
Khám phá vũ trụ tràn ngập niềm vui kỳ diệu vô cùng.
zìr ándezào huààomiào-wúqióng
Sự tạo hóa của thiên nhiên kỳ diệu vô cùng.
xuédeshì jièàomiào-wúqióngzhí menxué
Thế giới khoa học kỳ diệu vô cùng, đáng để chúng ta học hỏi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây