熟悉起来
shú xī qǐ lái
trở nên quen thuộc, bắt đầu thân thiết

Định nghĩa (1)

1
Cụm động từ
Nghĩa:trở nên quen thuộc, bắt đầu thân thiết
Ví dụ (3)
jīng guò tiāndexiāng chǔ jiājiàn jiànshú lái
Qua mấy ngày tiếp xúc, mọi người dần dần trở nên quen thuộc.
zàixīndegōng zuòhuán jìngmàn mànshú lái
Trong môi trường làm việc mới, anh ấy từ từ trở nên quen thuộc.
duōjiāo liúnéngràng kuài shú lái
Giao lưu nhiều có thể khiến đôi bên nhanh chóng trở nên quen thuộc.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây