短跑健将
duǎn pǎo jiàn jiàng
vận động viên chạy cự ly ngắn xuất sắc

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:vận động viên chạy cự ly ngắn xuất sắc
Ví dụ (3)
shìxué xiào huì shàngdeduǎn pǎo jiàn jiàng
Anh ấy là vận động viên chạy cự ly ngắn xuất sắc tại đại hội thể thao của trường.
zhè wèiduǎn pǎo jiàn jiàng lebǎi
Vận động viên chạy cự ly ngắn xuất sắc này đã phá kỷ lục 100 mét.
wèi lechéng wéiduǎn pǎo jiàn jiàngměi tiān xùn liàn
Để trở thành vận động viên chạy cự ly ngắn xuất sắc, anh ấy mỗi ngày khổ luyện.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây