凯旋归来
—
Phân tích từ 凯旋归来
Định nghĩa (1)
1
Thành ngữ
Nghĩa:khải hoàn trở về, thắng lợi giỡn hớt trở về
Ví dụ (3)
英雄的代表团凯旋归来。
Đoàn đại biểu anh hùng đã khải hoàn trở về.
热烈欢迎参赛选手凯旋归来。
Nhiệt liệt hoan nghênh các thí sinh dự thi khải hoàn trở về.
经过艰苦拼搏,队伍凯旋归来。
Qua sự dốc sức chiến đấu gian khổ, đội ngũ đã thắng lợi khải hoàn trở về.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây