装备精良
zhuāng bèi jīng liáng
trang bị tinh nhuệ, trang thiết bị hiện đại tân tiến

Định nghĩa (1)

1
Cụm tính từ
Nghĩa:trang bị tinh nhuệ, trang thiết bị hiện đại tân tiến
Ví dụ (3)
zhè zhīzhuāngbèi-jīngliángdejiù yuán duìxùn gǎn xiàn chǎng
Đội cứu hộ trang bị tinh nhuệ này đã nhanh chóng tới hiện trường.
duìzhuāngbèi-jīngliángxùnliàn-yǒusù
Bộ đội trang bị tinh nhuệ, huấn luyện bài bản.
shí yàn shìdeshè bèifēi chángzhuāngbèi-jīngliáng
Các thiết bị trong phòng thí nghiệm rất hiện đại tinh nhuệ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây