Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
绝缘油
jué yuán yóu
dầu cách điện (dùng cho biến áp)
Hán việt: tuyệt duyên du
—

Gợi nhớ

Từ "绝缘油" (jué yuán yóu) nghĩa là "dầu cách điện (dùng cho biến áp)", ghép bởi: 绝 (jué): cắt đứt + 缘 (yuán): nguyên nhân + 油 (yóu): Dầu.

Thành phần cấu tạo

绝缘油
jué yuán yóu
dầu cách điện (dùng cho biến áp)
纟
色
彖
氵
由

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:dầu cách điện (dùng cho biến áp)
Ví dụ (3)
biàn yā qì变压器lǐ里xū yào需要dìng qī定期gēng huàn更换jué yuán yóu绝缘油。
Trong máy biến áp cần định kỳ thay dầu cách điện.
jué yuán yóu绝缘油qǐ dào起到le了liáng hǎo良好de的lěng què冷却hé和jué yuán绝缘zuò yòng作用。
Dầu cách điện đã phát huy tác dụng làm mát và cách điện tốt.
jiǎn cè检测jué yuán yóu绝缘油de的zhì liàng zhǐ biāo质量指标。
Đo đạc kiểm tra chỉ tiêu chất lượng của dầu cách điện.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây