半个世纪
bàn gè shì jì
nửa thế kỷ (50 năm)

Định nghĩa (1)

1
Cụm số lượng từ
Nghĩa:nửa thế kỷ (50 năm)
Ví dụ (3)
zhè jiālǎo hàodiàn jīngkāilebàn shì
Cửa tiệm danh tiếng lâu đời này đã mở được nửa thế kỷ.
jīng lebàn shì defēngyǔ-cāngsāng
Trải qua nửa thế kỷ phong ba thương dâu.
zàizhèsuǒxué xiàojiāo shūjiāolebàn shì
Ông ấy đã dạy học tại ngôi trường này suốt nửa thế kỷ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây