祸福相依
huò fú xiāng yī
họa phúc nương tựa lẫn nhau, trong họa có phúc

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:họa phúc nương tựa lẫn nhau, trong họa có phúc
Ví dụ (3)
gǔr én yúnhuò suǒ huò suǒ huòfú-xiāngyī
Người xưa nói: 'Trong họa có phúc dựa, trong phúc có họa ẩn', họa phúc nương tựa lẫn nhau vậy.
miàn duìrén shēngde yàomíng baihuòfú-xiāngyīdedào
Đối mặt với những trồi sụt của đời người, cần hiểu đạo lý họa phúc nương tựa lẫn nhau.
shì shìbiàn huànhuòfú-xiāngyī
Thế sự biến hóa, họa phúc nương tựa lẫn nhau.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây