任何事物
rèn hé shì wù
bất kỳ sự vật nào, mọi vạn vật

Định nghĩa (1)

1
Cụm danh từ
Nghĩa:bất kỳ sự vật nào, mọi vạn vật
Ví dụ (3)
rèn shì dōuyǒuliǎng miàn xìng
Bất kỳ sự vật nào cũng đều có tính hai mặt của nó.
biàn zhèngdekàn dàirèn shì de zhǎn
Nhìn nhận sự phát triển của bất kỳ sự vật nào một cách biện chứng.
shí jiānnénggǎi biànshì jièshàngrèn shì
Thời gian có thể thay đổi bất kỳ sự vật nào trên thế giới.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây