不能允许
bù néng yǔn xǔ
không thể cho phép, cấm tuyệt đối

Định nghĩa (1)

1
Cụm động từ
Nghĩa:không thể cho phép, cấm tuyệt đối
Ví dụ (3)
rèn yóudōu néng yǔn zhè zhǒngwéi guī xíng wéi
Bất kỳ lý do nào cũng không thể cho phép hành vi vi phạm quy định này.
jué duì néng yǔn qīn fàntār énquán
Tuyệt đối không thể cho phép xâm phạm quyền lợi của người khác.
menzàiyuán wèn shàng néng yǔn rèn tuìr àng退
Chúng ta trên các vấn đề nguyên tắc không thể cho phép bất kỳ sự nhượng bộ nào.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây