几经周折
jǐ jīng zhōu zhé
trải qua nhiều bôn ba trắc trở, gian nan vất vả

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:trải qua nhiều bôn ba trắc trở, gian nan vất vả
Ví dụ (3)
jǐjīng-zhōuzhézhōng zhǎo huíleshī sàn duō niándeqīnr én
Trải qua nhiều bôn ba trắc trở, anh ấy cuối cùng đã tìm lại được người thân thất lạc nhiều năm.
zhè xiàngxiàng jǐjīng-zhōuzhécái shùn shí shī
Dự án này trải qua nhiều trắc trở mới có thể thực thi thuận lợi.
jīng guòjǐjīng-zhōuzhédetán pànshuāng fāng chénglexié
Qua đàm phán nhiều trắc trở, hai bên đã đạt thành hiệp định.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây