水泥板
—
Gợi nhớ
Từ "水泥板" (shuǐ ní bǎn) nghĩa là "tấm bê tông, tấm xi măng", ghép bởi: 水 (shuǐ): Nước + 泥 (ní): Bùn + 板 (bǎn): Bảng.
Thành phần cấu tạo
水泥板
tấm bê tông, tấm xi măng
水
氵
尼
木
反
Phân tích từ 水泥板
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
Danh từ
Nghĩa:tấm bê tông, tấm xi măng
Ví dụ (3)
工人们在阳台上铺设了坚固的水泥板。
Các công nhân đã lát các tấm bê tông chắc chắn trên ban công.
水泥板墙面具有良好的防潮性能。
Bề mặt tường tấm xi măng chứa đựng tính năng chống ẩm tốt.
吊车把巨大的水泥板吊上屋顶。
Cần cẩu cẩu tấm bê tông khổng lồ lên mái nhà.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây