Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
水泥板
shuǐ ní bǎn
tấm bê tông, tấm xi măng
Hán việt: thuỷ nê bản
—

Gợi nhớ

Từ "水泥板" (shuǐ ní bǎn) nghĩa là "tấm bê tông, tấm xi măng", ghép bởi: 水 (shuǐ): Nước + 泥 (ní): Bùn + 板 (bǎn): Bảng.

Thành phần cấu tạo

水泥板
shuǐ ní bǎn
tấm bê tông, tấm xi măng
水
氵
尼
木
反

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:tấm bê tông, tấm xi măng
Ví dụ (3)
gōngr én工人men们zài在yáng tái阳台shàng上pū shè铺设le了jiān gù坚固de的shuǐ ní bǎn水泥板。
Các công nhân đã lát các tấm bê tông chắc chắn trên ban công.
shuǐ ní bǎn水泥板qiáng miàn墙面jù yǒu具有liáng hǎo良好de的fáng cháo防潮xìng néng性能。
Bề mặt tường tấm xi măng chứa đựng tính năng chống ẩm tốt.
diào chē吊车bǎ把jù dà巨大de的shuǐ ní bǎn水泥板diào shàng吊上wū dǐng屋顶。
Cần cẩu cẩu tấm bê tông khổng lồ lên mái nhà.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây