大肆虐杀
dà sì nüè shā
tàn sát dã man, chém giết bừa bãi không ghê tay

Định nghĩa (1)

1
Cụm động từ
Nghĩa:tàn sát dã man, chém giết bừa bãi không ghê tay
Ví dụ (3)
qīnlüèjūnzàichéng nèi nüèshāpíng mín
Quân xâm lược tàn sát dã man dân thường trong thành.
qiǎn zhè zhǒng nüèshā shēng dòng dezuì xíng
Khiển trách hành vi tội ác tàn sát dã man động vật hoang dã này.
hǎi dào nüèshāshāng chuánshàngdechuán yuán
Bọn cướp biển tàn sát dã man các thủy thủ trên tàu thương mại.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây