凄惨悲凉
qī cǎn bēi liáng
thê thảm bi ai, thảm thương hoang vắng

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:thê thảm bi ai, thảm thương hoang vắng
Ví dụ (3)
diàochōng mǎn cǎnbēi liángdeqíng gǎn
Khúc nhạc tràn ngập tình cảm thê thảm bi ai.
xiǎo shuōjiǎng shùle cǎnbēi liángde shi
Cuốn tiểu thuyết kể về một câu chuyện thê thảm bi ai.
zàihēi'àndenián dài duōréndemìng yùn cǎnbēi liáng
Trong những năm tháng đen tối, số phận nhiều người thê thảm bi ai.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây